dater

ngoại động từ
  1. ghi ngày tháng vào
    • Dater une lettre
      ghi ngày tháng vào bức thư
nội động từ
  1. bắt đầu
    • Sa haine date de loin
      mối căm thù của hắn bắt đầu từ lâu
  2. rồi
    • C'est une robe qui date
      đómột chiếc áo dài rồi
  3. đáng ghi nhớ
    • Evénement qui date dans l'histoire
      sự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử
    • à dater de
      kể từ, bắt đầu từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dater"