doyen

/'dɔiən/
danh từ
  1. vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "doyen"

doyen
The doyen of the orchestra leads the musicians in rehearsal.