dyne

/dain/
Học thuật
Thân thiện
dyne

A scientist marks a measurement of one dyne on a laboratory force gauge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đyn: Một đơn vị đo lực trong hệ đơn vị CGS (centimet-gam-giây). Một đyn lực cần thiết để truyền cho một vật khối lượng 1 gam một gia tốc 1 centimet trên giây bình phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The force was measured in dynes. (Lực được đo bằng đyn.)
    • One dyne is a very small unit of force. (Một đyn một đơn vị lực rất nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dyne per square centimetre": đyn trên centimet vuông (đơn vị đo áp suất trong hệ CGS, tương đương với 0,1 Pascal).
    • Sound pressure is sometimes expressed in dynes per square centimetre. (Áp suất âm thanh đôi khi được biểu thị bằng đyn trên centimet vuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Dyn/cm (viết tắt): Đyn trên centimet (đơn vị đo sức căng bề mặt).
  • Dyne-centimet (n): Đyn-centimet (đơn vị đo -men lực hoặc công trong hệ CGS).
Từ đồng nghĩa
  • Unit of force: đơn vị lực (cách gọi chung, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
  • CGS unit of force: đơn vị lực hệ CGS (cách gọi mô tả).
Lưu ý
  • "Dyne" một thuật ngữ chuyên ngành vật kỹ thuật. Trong hầu hết các hệ thống khoa học hiện đại, hệ đơn vị SI (với đơn vị lực Newton) được sử dụng phổ biến hơn hệ CGS.
  • 1 Newton = 100,000 dynes (10^5 đyn).
dyne

A scientist marks a measurement of one dyne on a laboratory force gauge.

danh từ
  1. (vật ) đyn