dragoon

/drə'gu:n/ Cách viết khác : (dragon) /drə'gu:n/
danh từ
  1. (quân sự) kỵ binh
  2. người hung dữ
  3. (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)
ngoại động từ
  1. đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)
  2. bức hiếp (ai phải làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dragoon
A dragoon in a blue uniform rides a black horse across an open field.