dresser

/'dresə/
danh từ
  1. chạn bát đĩa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
  3. người bày biện mặt hàng
  4. người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
  5. thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
  6. người tỉa cây
  7. (y học) người phụ mổ
  8. (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);
  9. người giữ trang phục
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dresser
A woman places a necklace on the dresser in her bedroom.