chest

/tʃest/
danh từ
  1. rương, hòm, tủ, két
    • a medicine chest
      tủ thuốc
    • a carpenter's chest
      hòm đồ thợ mộc
  2. tủ com mốt ((cũng) chest of drawers)
  3. ngực

Idioms

  • to get something off one's chest
    nói hết điều ra không để bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

chest
A sailor opens a heavy wooden chest on the deck of a ship.