dripping

/'dripiɳ/
danh từ
  1. sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt
  2. mỡ thịt quay
  3. (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt
tính từ
  1. nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
  2. ướt sũng, ướt đẫm
    • to be dripping with blood
      đẫm máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dripping"

Từ có nhắc đến "dripping"

dripping
The faucet is dripping slowly into the sink.