tripping

/'tripiɳ/
Học thuật
Thân thiện
tripping

The dancer moved with a light, tripping step across the stage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt: Diễn tả một cách di chuyển hoặc chuyển động dễ dàng, nhanh chóng có vẻ nhẹ nhàng, không gượng ép.
    • nhịp điệu nhẹ nhàng, uyển chuyển: Diễn tả một nhịp điệu hoặc âm thanh tính chất vui tươi, bồng bềnh dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She walked with a light, tripping step. ( ấy bước đi với bước chân nhẹ nhàng, thoăn thoắt.)
    • The music had a tripping rhythm that made everyone want to dance. (Bản nhạc nhịp điệu nhẹ nhàng uyển chuyển khiến mọi người đều muốn nhảy múa.)
    • The dancer's movements were tripping and graceful. (Các chuyển động của công thật nhẹ nhàng duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a tripping melody": một giai điệu nhẹ nhàng, vui tươi.

    • The composer is known for his tripping melodies. (Nhà soạn nhạc được biết đến với những giai điệu nhẹ nhàng, vui tươi của mình.)
  • "in a tripping manner": một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.

    • She answered the questions in a light, tripping manner. ( ấy trả lời các câu hỏi một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trip (động từ): vấp ngã; đi một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
  • Trippingly (trạng từ): một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
    • The verses flowed trippingly from her tongue. (Những câu thơ tuôn ra từ miệng ấy một cách nhẹ nhàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nimble: nhanh nhẹn, lẹ làng.
  • Lightfooted: bước chân nhẹ nhàng.
  • Lilting: nhịp điệu vui tươi, du dương.
  • Buoyant: sôi nổi, vui vẻ; tính bồng bềnh.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tripping" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các thành ngữ thường sử dụng động từ gốc "trip").

tripping

The dancer moved with a light, tripping step across the stage.

tính từ
  1. nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tripping"

Từ có nhắc đến "tripping"