tripping

/'tripiɳ/
tính từ
  1. nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tripping"

Từ có nhắc đến "tripping"

tripping
The dancer moved with a light, tripping step across the stage.