drosser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- (Hàng hải) Đánh tạt vào, dạt vào: Chỉ hành động của gió, sóng hoặc dòng chảy đẩy một con tàu, thuyền một cách mạnh mẽ và không kiểm soát được vào một vật thể khác (thường là bờ biển, đá ngầm hoặc một con tàu khác).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La tempête a drossé le voilier contre les rochers. (Cơn bão đã đánh tạt chiếc thuyền buồm vào những tảng đá.)
- Sans gouvernail, le navire risque d'être drossé sur la côte. (Không có bánh lái, con tàu có nguy cơ bị dạt vào bờ.)
- Le courant a drossé l'épave vers le large. (Dòng nước đã đánh dạt xác tàu ra phía biển khơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être drossé à la côte": Bị đánh dạt/trôi dạt vào bờ. Đây là một cụm từ phổ biến trong bối cảnh hàng hải để mô tả tình huống nguy hiểm.
- Le pétrolier, en panne de moteur, a fini par être drossé à la côte. (Chiếc tàu chở dầu, bị hỏng động cơ, cuối cùng đã bị đánh dạt vào bờ.)
Biến thể và từ gần giống
- Dériver (động từ): Trôi dạt (nghĩa rộng hơn, có thể không bao hàm sự va chạm mạnh).
- Être jeté à la côte (cụm từ): Bị ném/vứt lên bờ (cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự).
- Aller à la dérive (cụm từ): Đi trôi dạt, mất kiểm soát.
Từ đồng nghĩa
- Chasser (trong hàng hải): Trôi, trượt (khi neo không bám).
- Être poussé violemment: Bị đẩy một cách dữ dội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "drosser". Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ này.
Thành ngữ liên quan
Từ "drosser" chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong lĩnh vực hàng hải và không phổ biến trong các thành ngữ.
ngoại động từ
- (hàng hải) đánh tạt vào
- Le navire a été drossé à la côtetàu bị đánh tạt vào bờ