trousser

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm nhanh gọn
    • Trousser une affaire
      làm nhanh gọn một công việc
  2. (từ , nghĩa ) xắn, xắn quần áo cho
    • Trousser sa jupe
      xắn váy
    • Trousser un enfant
      xắn quần áo cho một em bé
  3. (từ , nghĩa ) lại
    • Trousser du joint
      cỏ khô lại
    • trousser une femme
      (thân mật) tốc váy phụ nữ
    • trousser une volaille
      bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan