drouth

/drauθ/
danh từ
  1. (thơ ca), (Ê-cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) drought

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drouth"

drouth
A farmer looks out over a field cracked by drouth.