trout

/traut/
danh từ, số nhiều không đổi
  1. (động vật học) hồi

Idioms

  • old trout
    (thông tục) con đĩ già
nội động từ
  1. câu hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trout"

trout
A fisherman holds up a freshly caught trout.