droit

/drɔit/
danh từ
  1. (pháp ) quyền

Idioms

  • droits of Admiralty
    (hàng hải) tiền bán được những thứ bắt được của địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

droit
A sailor receives his droit for goods recovered at sea.