drown

/draun/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm chết đuối, dìm chết: Hành động cố ý hoặc vô ý khiến một sinh vật chết nước tràn vào phổi, ngăn cản hô hấp.
    • Làm ngập, nhấn chìm: Làm cho một thứ đó bị che phủ hoàn toàn bởi nước hoặc chất lỏng.
    • Làm át đi, lấn áp: Làm cho một âm thanh hoặc cảm xúc bị che khuất hoặc không còn nghe/ thấy nữa.
    • Làm tiêu tan (cảm xúc tiêu cực): Cố gắng quên đi hoặc xoa dịu những cảm xúc khó chịu (như nỗi buồn, lo lắng) bằng một hoạt động khác.
  2. Nội động từ:

    • Chết đuối: Chết bị ngạt do nước hoặc chất lỏng khác tràn vào phổi.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The flood drowned many animals in the area. (Trận lụt đã làm chết đuối nhiều động vật trong khu vực.)
    • He drowned his pancakes in maple syrup. (Anh ấy đổ ngập si- cây phong lên bánh kếp.)
    • The loud music drowned out our conversation. (Tiếng nhạc lớn đã làm át cuộc trò chuyện của chúng tôi.)
    • She tried to drown her sorrows by watching movies all night. ( ấy cố gắng làm tiêu tan nỗi buồn bằng cách xem phim cả đêm.)
  • Nội động từ:

    • He fell into the river and drowned. (Anh ta rơi xuống sông chết đuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be drowning in something": bị ngập tràn, quá tải bởi thứ đó (theo nghĩa bóng).
    • I am drowning in paperwork this week. (Tuần này tôi ngập đầu trong đống giấy tờ.)
  • "to drown one's sorrows/fears": uống rượu để quên đi nỗi buồn/sợ hãi.
    • After the bad news, he went to the bar to drown his sorrows. (Sau tin xấu, anh ta đến quán bar để uống rượu tiêu sầu.)
  • "like a drowned rat": ướt nhẹp, ướt sũng (như chuột chết đuối).
    • I got caught in the rain and came home like a drowned rat. (Tôi bị mắc mưa về nhà ướt như chuột lột.)
Biến thể từ gần giống
  • Drowning (danh động từ): hành động chết đuối; tình trạng sắp chết đuối.
    • The lifeguard saved the child from drowning. (Nhân viên cứu hộ đã cứu đứa trẻ khỏi bị chết đuối.)
  • Drowned (tính từ/quá khứ phân từ): đã bị chết đuối; bị ngập hoàn toàn.
    • The drowned city was discovered underwater. (Thành phố bị chìm đã được phát hiện dưới nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Submerge: nhấn chìm, làm ngập (về vật ).
  • Overwhelm: lấn át, áp đảo (về cảm xúc hoặc số lượng).
  • Suffocate: làm ngạt thở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drown out: làm át đi, lấn áp (âm thanh).
    • Please turn down the TV; it's drowning out the phone. (Làm ơn vặn nhỏ TV đi; đang át tiếng chuông điện thoại.)
Thành ngữ liên quan
  • A drowning man will clutch at a straw: Người sắp chết đuối vớ được cọng rác cũng bám. (Ý chỉ khi rơi vào tình thế tuyệt vọng, người ta sẽ tìm đến bất kỳ hy vọng nhỏ nhoi nào.)
    • He invested all his money in that risky scheme; it's a case of a drowning man clutching at a straw. (Anh ta đầu tất cả tiền vào kế hoạch mạo hiểm đó; đó trường hợp kẻ cùng đường vớ phải cọng rơm.)
nội động từ
  1. chết đuối
ngoại động từ
  1. dìm chết, làm chết đuối
    • to be drowned
      bị chết đuối ( tai nạn...)
    • to drown oneself
      nhảy xuống (sông) tự tử, đâm đầu xuống (sông...) tự tử
  2. pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...)
  3. làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa
    • drowned in tears
      đầm đìa nước mắt
    • like a drowned rat
      ướt như chuột lột
  4. làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...)
    • to be drowned in sleep
      chìm đắm trong giấc ngủ, ngủ say mê mệt
    • to drown someone's voice
      làm át tiếng nói của ai
    • to drown one's sorrow in drink
      uống rượu tiêu sầu

Idioms

  • to be drowned out
    bị lụt lội phải lánh khỏi nhà
  • to drowing man will catch at a straw
    (xem) catch

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống