drown

/draun/
nội động từ
  1. chết đuối
ngoại động từ
  1. dìm chết, làm chết đuối
    • to be drowned
      bị chết đuối ( tai nạn...)
    • to drown oneself
      nhảy xuống (sông) tự tử, đâm đầu xuống (sông...) tự tử
  2. pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...)
  3. làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa
    • drowned in tears
      đầm đìa nước mắt
    • like a drowned rat
      ướt như chuột lột
  4. làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...)
    • to be drowned in sleep
      chìm đắm trong giấc ngủ, ngủ say mê mệt
    • to drown someone's voice
      làm át tiếng nói của ai
    • to drown one's sorrow in drink
      uống rượu tiêu sầu

Idioms

  • to be drowned out
    bị lụt lội phải lánh khỏi nhà
  • to drowing man will catch at a straw
    (xem) catch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "drown"