swim

/swim/
Học thuật
Thân thiện
swim

A child takes a swim in the clear blue pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bơi lội, hành động bơi: Chỉ hoạt động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng chân tay cơ thể.
    • Tình hình chung, chiều hướng chung: (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) Chỉ dòng chảy của các sự kiện hoặc xu hướng hiện tại.
  2. Đội từ:

    • Bơi: Di chuyển trong nước bằng những động tác của cơ thể.
    • Nổi, lênh đênh: Ở trạng thái nổi trên bề mặt chất lỏng hoặc bị bao phủ bởi chất lỏng.
    • Lướt nhanh, di chuyển nhẹ nhàng: Di chuyển một cách trôi chảy dễ dàng.
    • Quay cuồng, choáng váng: Cảm giác chóng mặt, khiến mọi thứ dường như chuyển động.
    • Tràn ngập, đẫm ướt: Đầy ắp chất lỏng, thường nước mắt.
  3. Ngoại động từ:

    • Bơi qua (một khoảng cách hoặc địa hình): Thực hiện hành động bơi để vượt qua.
    • Thi bơi với (ai đó): Tham gia một cuộc thi bơi.
    • Cho (vật nuôi) bơi: Khiến hoặc cho phép một con vật bơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Let's go for a swim in the pool. (Chúng ta hãy đi bơi trong hồ đi.)
    • To succeed in business, you need to be in the swim. (Để thành công trong kinh doanh, bạn cần nắm bắt được tình hình chung.)
  • Nội động từ:

    • Ducks swim in the pond. (Vịt bơi trong ao.)
    • The olives swim in the oil. (Những quả ô liu nổi trong dầu.)
    • She can swim into a room and charm everyone. ( ấy có thể bước nhẹ vào phòng làm mẩn mọi người.)
    • After spinning around, the room began to swim. (Sau khi xoay vòng, căn phòng bắt đầu quay cuồng.)
    • Her eyes were swimming with tears. (Mắt ấy đẫm lệ.)
  • Ngoại động từ:

    • He was the first to swim the English Channel. (Anh ấy người đầu tiên bơi qua eo biển Manche.)
    • I will swim you to the other side. (Tôi sẽ bơi thi với bạn sang bờ bên kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To swim against the tide/current": Hành động ngược lại với xu hướng chung hoặc ý kiến số đông.

    • He's always swimming against the tide with his unconventional ideas. (Anh ấy luôn hành động ngược dòng với những ý tưởng khác thường của mình.)
  • "To swim with the tide/current": Làm theo xu hướng chung, đi theo dòng chảy.

    • It's easier to swim with the tide than to oppose it. (Đi theo xu hướng thì dễ dàng hơn chống lại .)
  • "To be swimming in something": (Thông tục) rất nhiều thứ đó, thường tiền hoặc công việc.

    • After the deal, the company was swimming in cash. (Sau thương vụ, công ty rất nhiều tiền mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Swimmer (n): Người bơi, vận động viên bơi lội.

    • She is a competitive swimmer. ( ấy một vận động viên bơi lội thi đấu.)
  • Swimming (n/gerund): Môn bơi lội, hành động bơi.

    • Swimming is excellent exercise. (Bơi lội một bài tập thể dục tuyệt vời.)
  • Swimmingly (adv): Một cách trôi chảy, suôn sẻ.

    • The project is going swimmingly. (Dự án đang tiến triển rất suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự bơi lội): Bathe, dip.
  • Động từ (bơi): Paddle, float (nổi), glide (lướt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swim around: Bơi loanh quanh.
    • The fish were swimming around the coral. (Những con đang bơi loanh quanh rạn san hô.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sink or swim": Tự thân vận động, hoặc là thành công hoặc là thất bại không sự giúp đỡ.

    • On his first day, they gave him the project and left him to sink or swim. (Vào ngày đầu tiên, họ giao dự án cho anh ta để mặc anh ta tự bơi.)
  • "To swim to the bottom like a stone": (Đùa cợt) Chìm nghỉm, hoàn toàn không biết bơi.

swim

A child takes a swim in the clear blue pool.

danh từ
  1. sự bơi lội
  2. vực sâu nhiều (ở sông)
  3. tình hình chung, chiều hướng chung
    • to be in the swim
      biết được tình hình chung
    • to be out of the swim
      không nắm được tình hình chung
    • to put somebody in the swim
      cho ai biết tình hình chung
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder
nội động từ swam; swum
  1. bơi
    • to swim on one's back
      bơi ngửa
    • to swim on one's side
      bơi nghiêng
    • to swim across the river
      bơi qua sông
  2. nổi
    • vegetables swimming in the broth
      rau nổi trên mặt nước xuýt
  3. lướt nhanh
    • she swam into the room
      ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  4. trông như đang quay tít, trông như đang rập rình
    • everything swam before his eyes
      mọi vật như đang quay tít trước mắt
  5. choáng váng
    • my head swims
      đầu tôi choáng váng
  6. trần ngập, đẫm ướt
    • eyes swimming with tears
      mắt đẫm lệ
ngoại động từ
  1. bơi, bơi qua
    • to swim a river
      bơi qua con sông
    • to swim a race
      bơi thi
  2. bơi thi với (ai)
    • to swim someone a hundred metres
      bơi thi với ai một trăm mét
  3. cho bơi (chó, ngựa...)
    • to swim a horse across a stream
      cho ngựa bơi qua suối

Idioms

  • to swim with (down) the tide
    (xem) tide
  • to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose)
    (đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm