thrown

/θrou/
Học thuật
Thân thiện
thrown

The thrown wrestler lands on the mat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái bị ném, bị quăng, hoặc bị vật ngã xuống.
    • (Về lụa) Đã được xoắn lại thành sợi.
  2. Phân từ quá khứ của động từ 'throw':

    • Dùng để chỉ hành động ném, quăng, vứt đã xảy ra trong quá khứ.
    • Dùng trong các cấu trúc bị động để diễn tả việc ai/cái bị ném, bị đẩy vào một tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The thrown ball broke the window. (Quả bóng bị ném đã làm vỡ cửa sổ.)
    • He was a thrown rider in the rodeo. (Anh ta một tay cưỡi ngựa bị vật ngã trong đấu trường rodeo.)
  • Phân từ quá khứ:

    • She has thrown the old letters away. ( ấy đã vứt những thư đi.)
    • The crowd was thrown into a panic by the news. (Đám đông bị đẩy vào tình trạng hoảng loạn bởi tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be thrown together": bị đặt chung vào một hoàn cảnh, dẫn đến việc trở nên thân thiết.

    • We were thrown together by chance during the trip. (Chúng tôi trở nên thân thiết tình cờ bị đặt chung vào chuyến đi đó.)
  • "to be thrown off balance": bị mất thăng bằng (nghĩa đen); bị bối rối, mất bình tĩnh (nghĩa bóng).

    • The sudden question threw him off balance. (Câu hỏi bất ngờ làm anh ta mất bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Throw (động từ): ném, quăng.
  • Thrower (danh từ): người ném.
  • Overthrown (phân từ quá khứ của 'overthrow'): bị lật đổ, bị đánh bại.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phân từ:
    • Hurled: bị ném mạnh.
    • Tossed: bị quăng, bị tung.
    • Felled: bị vật ngã (đối với đấu vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Lưu ý: Các cụm từ dưới đây của động từ gốc 'throw'. 'Thrown' dạng phân từ được sử dụng trong các thì hoàn thành hoặc câu bị động của các cụm từ này. - Thrown away: bị vứt bỏ, bị lãng phí. - This opportunity should not be thrown away. (Cơ hội này không nên bị vứt bỏ.) - Thrown out: bị ném ra ngoài, bị đuổi ra. - He was thrown out of the meeting for being disruptive. (Anh ta bị đuổi ra khỏi cuộc họp gây rối.) - Thrown up: bị nôn ra; (vấn đề) được đưa ra, nảy sinh. - Several important questions were thrown up by the discussion. (Một vài câu hỏi quan trọng đã nảy sinh từ cuộc thảo luận.)

Thành ngữ liên quan
  • Thrown in at the deep end: bị đẩy vào một tình huống khó khăn không sự chuẩn bị.
    • On his first day, he was thrown in at the deep end with a major project. (Ngày đầu tiên, anh ấy đã bị đẩy vào một dự án lớn đầy khó khăn không được chuẩn bị.)
  • Thrown to the wolves: bị hi sinh, bị bỏ rơi cho kẻ thù hoặc một tình huống nguy hiểm.
    • The junior employee was thrown to the wolves to take the blame. (Nhân viên mới bị đem ra làm vật tế thần để nhận lỗi.)
thrown

The thrown wrestler lands on the mat.

danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng
  2. khoảng ném xa
  3. (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất
  4. (địa ,địa chất) xê dịch của phay
ngoại động từ threw; thrown
  1. ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
    • to throw oneself forwards
      lao tới, xông tới trước
  2. (thể dục,thể thao) vật ngã
    • to throw an opponent
      vật ngã một địch thủ
  3. (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào
    • to throw someone into an prison
      bỏ ai vào
    • to throw all one's energies into an undertaking
      đem hết sức mình vào một việc
    • to throw a look at
      đưa mắt nhìn, lườm
    • to throw light on a matter
      soi sáng (nêu ) một vấn đề
  4. (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng)
    • to throw the crowd into disorder
      làm cho đám đông rối loạn
    • to be thrown upon
      thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)
  5. lột (da); thay (lông)
    • the snake throws its skin
      rắn lột da
    • the bird throws its feather
      chim thay lông
  6. đẻ (thỏ, chim bồ câu...)
  7. xe ()
  8. nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay)
nội động từ
  1. ném, quăng
  2. chơi súc sắc

Idioms

  • to throw about
    quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí
  • to throw aside
    quẳng ra một bên, ném ra một bên
  • to throw away
    ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi
  • to throw back
    ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ
  • to throw by
    để lại, bỏ lại, gạt ra
  • to throw in
    ném vào, vứt vào; xen vào; thêm
  • to throw off
    ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi
  • to throw out
    ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra
  • to throw over
    rời bỏ
  • to throw together
    hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại
  • to throw up
    (y học) thổ ra, nôn ra
  • to throw in one's lot with someone
    cùng chia sẻ số phận với ai
  • to throw oneself down
    nằm vật xuống
  • to throw oneself on (upon)
    phó mặc cho
  • to throw open
    mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc
  • to throw up the sponge
    chịu thua (đánh quyền Anh...)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "thrown"

Từ có nhắc đến "thrown"