đuổi

  1. đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đuổi
Một cậu bé đuổi theo con bướm trong vườn.