duo

/'dju:ou/
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) bè đôi
  2. sự đối khẩu
    • Duo d'injures
      đối khẩu chửi nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "duo"

duo
Deux musiciens forment un duo sur scène.