dual

/'dju:əl/
tính từ
  1. hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
    • dual ownership
      quyền sở hữu tay đôi
    • dual control
      sự điều khiển tay đôi
  2. (ngôn ngữ học) đôi
  3. (toán học) đối ngẫu
    • dual theorem
      định lý đối ngẫu
danh từ, (ngôn ngữ học)
  1. số đôi
  2. từ thuộc số đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "dual"

dual
The actor prepared for his dual role in the play.