shadow

/'ʃædou/
danh từ
  1. bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
    • to sit in the shadow
      ngồi dưới bóng mát
    • the shadows of night
      bóng đêm
  2. bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...)
  3. hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước
  4. điểm báo trước
  5. dấu vết, chút, gợn
    • without a shadow of doubt
      không một chút nghi ngờ
  6. bóng, vật vô hình
    • to catch at shadows; to run after a shadow
      bắt bóng, theo đuổi một vật vô hình;
    • to throw away the substance for the shadow
      thả mồi bắt bóng
  7. sự tối tăm
    • to live in the shadow
      sống trong cảnh tối tăm
  8. sự che chở, sự bảo vệ
    • under the shadow of the Almighty
      dưới sự che chở của thượng đế

Idioms

  • to be afraid of one's own shadow
    nhát gan; thần hồn nát thần tính
  • to be worn to a shadow
    lo đến rạc người
  • to have shadows round one's eyes
    mắt thâm quầng
ngoại động từ
  1. (thơ ca) che, che bóng
  2. làm tối sầm, làm sa sầm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh)
  4. ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra
  5. theo dõi,
    • to shadow a suspicious character
      theo dõi một người khả nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shadow
A child plays with his shadow on a sunny afternoon.