dài

Học thuật
Thân thiện
dài

Cô bé thắt một chiếc nơ dài trên mái tóc của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khoảng cách từ đầu này đến đầu kia theo chiều kích thước lớn nhất (chiều dài) của vật. Đây nghĩa cơ bản nhất, mô tả kích thước không gian.
    • chiều dài lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với vật khác cùng loại. Nhấn mạnh sự so sánh về độ dài.
    • (Hiện tượng, sự việc) chiếm nhiều thời gian hơn mức bình thường hoặc hơn những sự việc khác. Mô tả độ dài về mặt thời gian.
    • (Khẩu ngữ; dùng sau động từ, trong một số tổ hợp nhất định) Một mực như thế, mãi không thôi. Diễn tả một trạng thái kéo dài liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ (kích thước):
    • Con sông này rất dài. (Mô tả khoảng cách không gian lớn.)
    • ấy mái tóc dài. (So sánh với độ dài tóc thông thường.)
  • Tính từ (thời gian):
    • Buổi họp hôm nay dài quá. (Chỉ thời lượng buổi họp vượt quá mức mong đợi.)
    • Một năm 365 ngày dài hơn một năm 364 ngày. (So sánh thời lượng cụ thể.)
  • Tính từ (khẩu ngữ, sau động từ):
    • Anh ta nghỉ việc dài rồi. (Trạng thái nghỉ việc đã kéo dài từ lâu vẫn tiếp diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dài dòng": nói nhiều, lan man, không đi thẳng vào vấn đề chính.
    • Bài phát biểu của ông ấy quá dài dòng.
  • "Dài hạn": thời hạn kéo dài trong tương lai xa.
    • Đây một khoản đầu dài hạn.
  • "Dài lưng tốn vải": (thành ngữ) chỉ người cao lớn.
    • Thằng dài lưng tốn vải thật.
Biến thể từ gần giống
  • Dài dài (tính từ, khẩu ngữ): rất dài, kéo dài mãi.
    • Chuyện này còn dài dài.
  • Dài thượt (tính từ): dài một cách bất thường hoặc khó chịu (thường dùng với ý tiêu cực).
    • Bản báo cáo dài thượt nhàm chán.
  • Chiều dài (danh từ): đại lượng đo khoảng cách từ đầu này đến đầu kia của vật.
    • Hãy đo chiều dài của căn phòng.
Từ đồng nghĩa
  • Dài thườn thượt: (từ gần nghĩa) rất dài, thường gây cảm giác mệt mỏi, chán ngắt (về lời nói, văn bản).
  • Lê thê: (từ gần nghĩa) kéo dài một cách chậm chạp, không dứt (về thời gian, câu chuyện).
Từ trái nghĩa
  • Ngắn: chiều dài hoặc thời gian ít hơn mức trung bình hoặc so sánh.
    • Áo này tay ngắn quá.
  • Cụt: (khẩu ngữ) rất ngắn, như bị cắt ngang.
    • Cái đuôi cụt ngủn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Năm ngón tay ngón dài ngón ngắn: về sự không đồng đều, chỗ hơn chỗ kém trong một tập thể, thường người trong một gia đình.
  • Dài như địa : (khẩu ngữ) Chê một bài viết, câu chuyện quá dài lan man.
  • Ngắn mất dài, dài mất ngắn: (tục ngữ) Nhắc nhở về sự cân nhắc, đôi khi tiết kiệm cái nhỏ (ngắn) lại mất cái lớn (dài) ngược lại.
dài

Cô bé thắt một chiếc nơ dài trên mái tóc của mình.

  1. t. 1 khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến đầu kia, theo chiều kích thước lớn nhất (gọi là chiều dài) của vật. Tấm vải dài 25 mét. Đo chiều dài. 2 chiều dài lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Đôi đũa dài. Áo may dài quá. Đường dài. Năm ngón tay ngón dài ngón ngắn (tng.). 3 (id.). (Hiện tượng) chiếm khoảng thời gian bao nhiêu đó từ lúc bắt đầu cho đến lúc kết thúc. Một ngày đêm dài 24 tiếng đồng hồ. 4 (Hiện tượng, sự việc) chiếm nhiều thời gian hơn mức bình thường hoặc hơn những hiện tượng, sự việc khác. Đêm dài. Đợt rét kéo dài. Nói dài lời. Kế hoạch dài hạn. 5 (kng.; dùng sau đg., hạn chế trong một số tổ hợp). Một mực như thế, mãi không thôi. Nghỉ dài. Chơi dài.