dải

  1. 1 dt. Dây dài dẹt thường bằng vải hay lụa: Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố-hữu).
  2. 2 dt. Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài: Dải núi; Một dải sông Ngân lệ mấy hàng (Tản-đà).
  3. 3 dt. Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sốngnhững đầm sâu: ở nước ta, không thấy nói nơi nào còn con dải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dải
Một dải ruy băng màu đỏ được thắt gọn gàng trên hộp quà.