dãi

  1. 1 d. Nước dãi (nói tắt). Mồm miệng đầy dãi. Thèm nhỏ dãi (thèm quá).
  2. 2 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. Dãi vải. Dãi nắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dãi
Một em bé đang ngủ say, có dãi chảy ra từ khóe miệng.