dành
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giữ lại để dùng về sau: Hành động cất giữ, tiết kiệm một thứ gì đó (tiền bạc, thời gian, đồ vật) để sử dụng trong tương lai.
- Để riêng cho ai hoặc cho việc gì: Hành động phân bổ, chỉ định một thứ gì đó cho một đối tượng hoặc mục đích cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy dành dụm tiền để đi du lịch châu Âu. (Cô ấy tích góp tiền để đi du lịch châu Âu.)
- Mẹ tôi luôn dành một phần thức ăn ngon nhất cho con. (Mẹ tôi luôn để riêng một phần thức ăn ngon nhất cho con.)
- Anh ấy dành hai tiếng mỗi ngày để tập thể dục. (Anh ấy phân bổ hai tiếng mỗi ngày để tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "để dành": Cụm từ nhấn mạnh việc cất giữ, tiết kiệm cho tương lai.
- Bà ngoại thường để dành những chiếc bánh ngon nhất cho các cháu.
- "dành cho": Cụm từ chỉ rõ đối tượng được chỉ định, phân bổ.
- Tình yêu thương vô bờ bến này là dành cho con.
- Khu vực này được dành cho người khuyết tật.
Biến thể và từ gần giống
- Dành dành (danh từ): Một loài cây có hoa thơm, màu trắng hoặc vàng.
- Giành (động từ): Tranh giành, cố gắng lấy về phần mình. (Lưu ý: "dành" và "giành" là hai từ đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
- Để dành, tích trữ, dự trữ: (cho nghĩa giữ lại về sau).
- Phân bổ, chỉ định, dành riêng: (cho nghĩa để riêng cho ai/việc gì).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dành dụm: Tích góp, tiết kiệm từng chút một.
- Họ dành dụm suốt mười năm để mua được căn nhà.
- Dành giật: Tranh giành quyết liệt (thường mang nghĩa tiêu cực, gần với "giành giật").
- Các công ty liên tục dành giật nhân tài từ đối thủ.
Thành ngữ liên quan
- "Dành đầu dành đũa": (Thành ngữ) Chỉ sự so đo, tính toán chi li từng chút một.
- Làm việc với nhau phải có tình có nghĩa, đừng dành đầu dành đũa.
- 1 d. x. dành dành.
- 2 x. giành1.
- 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách.