dành

Học thuật
Thân thiện
dành

Tôi dành một phần tiền lương để mua sách mỗi tháng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ lại để dùng về sau: Hành động cất giữ, tiết kiệm một thứ đó (tiền bạc, thời gian, đồ vật) để sử dụng trong tương lai.
    • Để riêng cho ai hoặc cho việc : Hành động phân bổ, chỉ định một thứ đó cho một đối tượng hoặc mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy dành dụm tiền để đi du lịch châu Âu. ( ấy tích góp tiền để đi du lịch châu Âu.)
    • Mẹ tôi luôn dành một phần thức ăn ngon nhất cho con. (Mẹ tôi luôn để riêng một phần thức ăn ngon nhất cho con.)
    • Anh ấy dành hai tiếng mỗi ngày để tập thể dục. (Anh ấy phân bổ hai tiếng mỗi ngày để tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "để dành": Cụm từ nhấn mạnh việc cất giữ, tiết kiệm cho tương lai.
    • ngoại thường để dành những chiếc bánh ngon nhất cho các cháu.
  • "dành cho": Cụm từ chỉ đối tượng được chỉ định, phân bổ.
    • Tình yêu thươngbờ bến này dành cho con.
    • Khu vực này được dành cho người khuyết tật.
Biến thể từ gần giống
  • Dành dành (danh từ): Một loài cây hoa thơm, màu trắng hoặc vàng.
  • Giành (động từ): Tranh giành, cố gắng lấy về phần mình. (Lưu ý: "dành" "giành" hai từ đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Để dành, tích trữ, dự trữ: (cho nghĩa giữ lại về sau).
  • Phân bổ, chỉ định, dành riêng: (cho nghĩa để riêng cho ai/việc ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dành dụm: Tích góp, tiết kiệm từng chút một.
    • Họ dành dụm suốt mười năm để mua được căn nhà.
  • Dành giật: Tranh giành quyết liệt (thường mang nghĩa tiêu cực, gần với "giành giật").
    • Các công ty liên tục dành giật nhân tài từ đối thủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Dành đầu dành đũa": (Thành ngữ) Chỉ sự so đo, tính toán chi li từng chút một.
    • Làm việc với nhau phải tình có nghĩa, đừng dành đầu dành đũa.
dành

Tôi dành một phần tiền lương để mua sách mỗi tháng.

  1. 1 d. x. dành dành.
  2. 2 x. giành1.
  3. 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc . Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách.