dành

  1. 1 d. x. dành dành.
  2. 2 x. giành1.
  3. 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc . Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dành
Tôi dành một phần tiền lương để mua sách mỗi tháng.