danh

  1. dt. 1. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (): Danh Chép, danh , danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc) 2. Tiếng tăm: Phải danh với núi sông (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

danh
Một người đánh cá gọi danh cho con cá trắm.