danh

Học thuật
Thân thiện
danh

Một người đánh cá gọi danh cho con cá trắm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên gọi: Từ dùng để chỉ tên của một người, một vật, hoặc một sự việc cụ thể.
    • Tiếng tăm, thanh danh: Chỉ sự nổi tiếng, uy tín hoặc danh tiếng của một người trong xã hội.
  2. Động từ (cổ ngữ):

    • Gọi tên, đặt tên: Hành động gọi hoặc đặt tên cho ai đó, thường thấy trong văn học cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "tên gọi"):

    • Anh ấy không muốn tiết lộ danh tính của mình. (Tên gọi của anh ấy.)
    • "Sông Hồng" danh từ riêng chỉ một con sông. (Tên của con sông.)
  • Danh từ (nghĩa "tiếng tăm"):

    • Ông ấy một vị danh y nổi tiếng khắp nước. (Thầy thuốc tiếng tăm.)
    • Làm việc phải giữ cho tròn danh dự. (Giữ gìn thanh danh, uy tín.)
  • Động từ (cổ ngữ):

    • "Danh Chép, danh " cách gọi tên trong truyện cổ tích. (Gọi tên Chép, .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hữu danhthực": tiếng tăm nhưng thực chất không xứng đáng, không nội dung thực.
    • Cửa hàng đó nghe đồn hay lắm, nhưng có lẽ chỉ hữu danhthực.
  • "danh bất truyền": Tiếng tăm đồn đại đúng sự thật, xứng với danh tiếng.
    • Quả đúng danh bất truyền, món ănđây ngon thật.
  • "danh chính ngôn thuận": danh nghĩa chính đáng thì lời nói mới thuận, việc làm mới dễ.
    • Phải danh chính ngôn thuận thì mới dễ vận động quần chúng.
Biến thể từ liên quan
  • Danh tính (danh từ): Họ tên thân thế của một người.
    • Công an đang điều tra làm danh tính của đối tượng.
  • Danh dự (danh từ): Phẩm giá, uy tín được xã hội công nhận.
    • Anh ta coi trọng danh dự của gia đình.
  • Danh từ (danh từ, ngữ pháp): Từ loại dùng để chỉ người, vật, sự việc, khái niệm.
    • "Cái bàn", "hạnh phúc" đều những danh từ.
  • Danh lam thắng cảnh (cụm danh từ): Cảnh đẹp nổi tiếng.
    • Vịnh Hạ Long một danh lam thắng cảnh của thế giới.
Từ đồng nghĩa
  • Tên: Chỉ tên gọi (gần nghĩa với "danh" nghĩa thứ nhất).
    • Tên thật của anh ấy ?
  • Tiếng: Chỉ danh tiếng, sự nổi tiếng (gần nghĩa với "danh" nghĩa thứ hai).
    • Ông ấy tiếng người hào phóng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Danh lợi": Danh tiếng lợi ích vật chất, thường hàm ý những thứ phù phiếm.
    • Con người ta đừng nên quá đắm vòng danh lợi.
  • " danh phận": địa vị, danh tiếng thì cũng phải trách nhiệm, bổn phận đi kèm.
  • "Tốt danh hơn lành áo": Danh tiếng tốt còn quý giá hơn cả áo đẹp. (Khuyên giữ gìn thanh danh).
danh

Một người đánh cá gọi danh cho con cá trắm.

  1. dt. 1. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (): Danh Chép, danh , danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc) 2. Tiếng tăm: Phải danh với núi sông (NgCgTrứ).