dái

Học thuật
Thân thiện
dái

Một con chó dái đang nằm dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bìu dái: Bộ phận cơ thể nam giới, nằm dưới dương vật, chứa tinh hoàn.
    • Củ con: Phần củ nhỏ mọc bên cạnh củ chính của một số loại cây như khoai, sắn.
    • Gia súc đực chưa thiến: Con vật đực (như chó, ) đã trưởng thành nhưng chưa bị hoạn.
  2. Động từ:

    • Kiêng sợ, kính nể: Cảm thấy e ngại, nể sợ trước một ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bìu dái):
    • Chấn thươngdái có thể rất nguy hiểm.
  • Danh từ (nghĩa củ con):
    • Khi đào củ khoai, ta thường thấy những dái khoai nhỏ bám xung quanh.
  • Danh từ (nghĩa gia súc):
    • Con chó dái trong nhà rất hung dữ.
  • Động từ:
    • Hắn thế lực khiến nhiều người phải dái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương": Thành ngữ ý nói người khôn khéo khiến người khác nể sợ, còn người khờ dại khiến người khác thương hại.
Biến thể từ liên quan
  • Bìu dái: Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn cho nghĩa danh từ thứ nhất.
  • Dái tai: (Từ ghép) Chỉ phần thịt mềmdưới cùng của vành tai.
  • Sợ dái: (Cụm từ thông tục) Chỉ sự sợ hãi, khiếp đảm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bìu dái): Bìu.
  • Danh từ (nghĩa củ con): Củ nhánh, củ con.
  • Danh từ (nghĩa gia súc): Đực (chưa thiến).
  • Động từ: Nể, sợ, kiêng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dái" (nghĩa bìu dái) thường được coi từ thô tục trong giao tiếp thông thường. Nên sử dụng từ "bìu" hoặc "bìu dái" trong ngữ cảnh cần sự trang trọng, lịch sự.
  • Nghĩa động từ (kiêng sợ) ít được dùng trong văn nói hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong thành ngữ, tục ngữ.
dái

Một con chó dái đang nằm dưới bóng cây.

  1. 1 dt. 1. Nh. Bìu dái. 2. Củ con mọc cạnh củ cáimột số cây: dái khoa sọ. 3. (Gia súc đực đã lớn, chưa thiến: chó dái dáị
  2. 2 đgt. Kiêng sợ, kính nể: khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương (tng.).