dẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Miếng vải vụn, vải rách: Chỉ những mảnh vải nhỏ, thường là vải cũ hoặc rách, không còn dùng để may vá được, chủ yếu dùng để lau chùi.
- Tên một loại cây: Chỉ một loại cây thân gỗ, thường mọc ở rừng, lá có hình dạng đặc trưng với các khía răng. Một số loài cây dẻ có quả (thường gọi là hạt) ăn được.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (vải vụn):
- Bà lấy một miếng dẻ ướt để lau bụi trên bàn.
- Anh thợ sửa xe dùng dẻ lau sạch dầu mỡ trên tay.
Danh từ (cây):
- Rừng nguyên sinh ở đây có nhiều cây dẻ cổ thụ.
- Hạt dẻ rang lên rất thơm và bùi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Dẻ cùi": Thường dùng để chỉ loại vải vụn, vải rách chất lượng kém, chỉ dùng được cho việc lau chùi.
- Chiếc áo cũ rách chỉ còn làm được dẻ cùi.
"Dẻ rách": Cách gọi khác của miếng vải lau, nhấn mạnh vào việc nó đã cũ và hư hỏng.
- Cái quần này mặc không được nữa, đem cắt ra làm dẻ rách lau nhà.
Biến thể và từ liên quan
- Dẻ gai (dt): Một loại cây dẻ đặc trưng, lá có gai.
- Dẻ tái (dt): Một loại cây dẻ khác, thường được nhắc đến trong các loài thực vật rừng.
- Giẻ (dt): Một biến thể phát âm và cách viết khác của dẻ khi chỉ miếng vải lau. (Ví dụ: ).
Từ đồng nghĩa
- Vải vụn, vải rách (đối với nghĩa miếng vải lau).
- Cây hạt dẻ, cây sồi (đối với nghĩa loại cây, trong một số ngữ cảnh nhất định).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Của như dẻ rách": Thành ngữ này dùng để ví von, chê bai một thứ gì đó rất rẻ tiền, không có giá trị, có thể vứt đi như miếng vải rách.
- Đừng tiếc thứ của như dẻ rách ấy làm gì.
- 1 dt. Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi: tìm dẻ để lau bảng lấy dẻ lau xe đạp.
- 2 dt. Cây thân gỗ, gồm nhiều loại, mọc ở rừng, lá có khía răng, một vài loại có quả (thường gọi là hạt) ăn được.