1. 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn . Sữa .
  2. II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . máu dê.
  3. 2 đg. (ph.). . thóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dê
Một con dê đang gặm cỏ trên sườn đồi.