débotté

Học thuật
Thân thiện
débotté

Il est arrivé au débotté, sans même avoir pris le temps de poser ses affaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lúc tháo ủng, lúc mới đến: Từ này mô tả thời điểm ngay khi một người vừa đến nơi, thườngsau một chuyến đi dài, chưa kịp thay đổi hay chuẩn bị . Đâymột từ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a annoncé la nouvelle au débotté. (Anh ấy thông báo tin tức ngay lúc vừa mới đến.)
    • Recevoir un invité au débotté. (Đón tiếp một vị khách ngay khi họ vừa tới, chưa kịp sửa soạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au débotté" / "au débotter": Ngay lập tức, không chậm trễ; vào đúng thời điểm vừa mới đến.
    • Il a répondu à la question au débotté. (Anh ấy đã trả lời câu hỏi ngay lập tức.)
    • Elle l'a interrogé au débotter. ( ấy chất vấn anh ta ngay khi anh ta vừa bước vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Débotter (động từ, từ ): Tháo ủng ra. Đâyđộng từ gốc của danh từ "débotté".
  • À brûle-pourpoint (thành ngữ): Một cách đột ngột, thẳng thừng. Có nghĩa tương tự "au débotté" trong ngữ cảnh hỏi hoặc nói điều đó ngay lập tức, không báo trước.
Từ đồng nghĩa
  • À l'improviste: Một cách bất ngờ, không báo trước.
  • Sans préparation: Không sự chuẩn bị.
  • Immédiatement: Ngay lập tức.
Thành ngữ liên quan
  • "Prendre quelqu'un au débotté": Gặp hoặc tiếp ai đó ngay khi họ vừa đến, chưa kịp nghỉ ngơi; hoặc hỏi ai điều một cách đột ngột khiến họ không kịp chuẩn bị câu trả lời.
    • Le journaliste a pris le ministre au débotté pour lui poser une question difficile. (Nhà báo đã chất vấn vị bộ trưởng một cách đột ngột bằng một câu hỏi khó.)
débotté

Il est arrivé au débotté, sans même avoir pris le temps de poser ses affaires.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lúc tháo ủng, lúc mới đến
    • au débotté; au débotter
      lúc vừa mới đến không kịp chuẩn bị