debout

phó từ
  1. đứng, đứng thẳng
    • Mettre une colonne debout
      để cột đứng thẳng
  2. thức dậy, dậy
    • Nous sommes debout dès cinq heures
      chúng tôi thức dậy từ năm giờ
    • Le malade est déjà debout
      người ốm đã dậy được
  3. hãy còn; đứng vững
    • Dieu merci, je suis encore debout!
      ơn trời, tôi hãy còn sống!
    • Le temple est encore debout
      ngôi đền đó hãy còn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

debout
L'enfant est debout sur une chaise pour atteindre l'étagère.