trotte

danh từ giống cái
  1. (thân mật) chặng đường
    • D'ici la ville, il y a une bonne trotte
      từ đây ra thành phốmột chặng đường khá dài
    • tout d'une trotte
      (thân mật) một lèo, không nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan