dùi

  1. baguette (de tambour)
    • dùi đánh đục , đục đánh săng
      l'araignée mange la mouche, le lézard mange l'araignée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dùi
Người thợ thủ công dùng cái dùi để đục lỗ trên tấm da.