dăm

  1. 1 d. 1 Mảnh vật liệu thường tre, gỗ, nhỏ mỏng. Dăm tre. Dăm cối*. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Mảnh nhỏ vụn. Đá dăm*. Xương dăm. 3 Dăm kèn (nói tắt). Clarinet loại kèn dăm đơn.
  2. 2 d. Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm. Cần dăm bữa xong. Dăm ba*. Dăm bảy*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dăm"

dăm
Một người thợ thủ công đang ghép những dăm tre để làm một chiếc rổ.