dạm

  1. 1 đgt. 1. Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn: Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho 2. Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi: Anh ấy tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp 3. Vẽ phác: Giang sơn dạm được đồ hai bức (NgTrãi).
  2. 2 đgt. 1. Ướm hỏi: Lang thang anh dạm bán thuyền (NgBính) 2. Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ: ấy đã người dạm, nhưng bố mẹ ấy chưa bằng lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dạm"

dạm
Một người đàn ông dạm một cô gái để hỏi cưới.