dặm

  1. dt. 1. Đơn vị đo đường dài vào khoảng gần 500 mét: Sai một li đi một dặm (tng); Muôn dặm đường xa, biết đến đâu (Tố-hữu); Ngàn dặm chơi vơi (Ca nam bình) 2. Đường đi: Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dặm"

dặm
Một người đàn ông đi bộ một dặm trên con đường làng.