dụng

Học thuật
Thân thiện
dụng

Một học sinh dụng bút chì để vẽ một bức tranh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng, sử dụng: Hành động đưa một người, một vật hay một phương pháp vào phục vụ cho một mục đích cụ thể nào đó.
    • Vận dụng, áp dụng: Đưa kiến thức, nguyên tắc hoặc kỹ năng vào thực tế để giải quyết vấn đề.
  2. Yếu tố cấu tạo từ (Hán Việt):

    • Dụng thường xuất hiện như một thành tố Hán Việt trong nhiều từ ghép, mang ý nghĩa liên quan đến việc sử dụng, công dụng, hoặc sự cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà bác học ấy biết dụng người rất tài. (Vị học giả đó biết sử dụng người rất tài giỏi.)
    • Muốn giải được bài toán này, em phải dụng đến công thức nâng cao. (Muốn giải được bài toán này, em phải vận dụng đến công thức nâng cao.)
  • Trong từ ghép (minh họa nghĩa gốc):
    • Ông ấy tài dụng binh như thần. (Ông ấy tài sử dụng binh lính như thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dụng tâm": chủ ý, cố ý (thường hàm ý không tốt).
    • Lời nói ấy rõ ràng dụng tâm. (Lời nói ấy rõ ràng chủ ý.)
  • "Dụng ": Dùng đến lực, biểu diễn thuật.
    • Trong hoàn cảnh đó, anh ta đành phải dụng . (Trong hoàn cảnh đó, anh ta đành phải dùng đến lực.)
  • "Dụng công": Dốc sức, chuyên tâm vào việc .
    • Chỉ cần bạn dụng công học tập, ắt sẽ thành công. (Chỉ cần bạn chuyên tâm học tập, ắt sẽ thành công.)
Biến thể từ liên quan
  • Sử dụng (động từ): Dùng, khai thác công dụng. (Từ thuần Việt phổ biến hơn, đồng nghĩa với "dụng").
  • Vận dụng (động từ): Áp dụng linh hoạt kiến thức, nguyên tắc vào thực tế.
  • Ứng dụng (động từ/danh từ): Áp dụng khoa học, kỹ thuật vào đời sống; phần mềm máy tính.
  • Công dụng (danh từ): Tác dụng, ích lợi cụ thể của một vật.
  • Hữu dụng (tính từ): Có ích, có thể dùng được.
  • dụng (tính từ): Không tác dụng, không dùng được vào việc .
Từ đồng nghĩa
  • Dùng: Sử dụng (từ thuần Việt, phổ biến nhất).
  • Sử dụng: Dùng (mang sắc thái trang trọng hơn).
  • Vận dụng: Áp dụng một cách linh hoạt, sáng tạo.
  • Lợi dụng: Tận dụng (thường với mục đích cá nhân, có thể mang nghĩa xấu).
Các cụm từ liên quan
  • Lạm dụng: Dùng quá mức hoặc sai mục đích.
    • Lạm dụng quyền hành sai trái.
  • Tận dụng: Sử dụng triệt để, hết mức có thể.
    • Chúng ta nên tận dụng thời gian rảnh để học thêm.
  • Cạm dụng (từ cổ, ít dùng): Lạm dụng, dùng sai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dụng nhân như dụng mộc": (Dùng người như dùng gỗ) - Ý nói cần biết điểm mạnh, điểm yếu của mỗi người để sử dụng đúng chỗ, đúng việc.
  • "Tri nhân tri diện bất tri tâm" (thường đi kèm với "dụng nhân"): (Biết người biết mặt không biết lòng) - Nhấn mạnh sự khó khăn trong việc thấu hiểu con người để sử dụng cho đúng.
dụng

Một học sinh dụng bút chì để vẽ một bức tranh.

  1. đgt., id. Dùng: phép dụng binh của Trần Hưng Đạọ