dụng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Dùng, sử dụng: Hành động đưa một người, một vật hay một phương pháp vào phục vụ cho một mục đích cụ thể nào đó.
- Vận dụng, áp dụng: Đưa kiến thức, nguyên tắc hoặc kỹ năng vào thực tế để giải quyết vấn đề.
Yếu tố cấu tạo từ (Hán Việt):
- Dụng thường xuất hiện như một thành tố Hán Việt trong nhiều từ ghép, mang ý nghĩa liên quan đến việc sử dụng, công dụng, hoặc sự cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhà bác học ấy biết dụng người rất tài. (Vị học giả đó biết sử dụng người rất tài giỏi.)
- Muốn giải được bài toán này, em phải dụng đến công thức nâng cao. (Muốn giải được bài toán này, em phải vận dụng đến công thức nâng cao.)
- Trong từ ghép (minh họa nghĩa gốc):
- Ông ấy có tài dụng binh như thần. (Ông ấy có tài sử dụng binh lính như thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dụng tâm": Có chủ ý, cố ý (thường hàm ý không tốt).
- Lời nói ấy rõ ràng là có dụng tâm. (Lời nói ấy rõ ràng là có chủ ý.)
- "Dụng võ": Dùng đến võ lực, biểu diễn võ thuật.
- Trong hoàn cảnh đó, anh ta đành phải dụng võ. (Trong hoàn cảnh đó, anh ta đành phải dùng đến võ lực.)
- "Dụng công": Dốc sức, chuyên tâm vào việc gì.
- Chỉ cần bạn dụng công học tập, ắt sẽ thành công. (Chỉ cần bạn chuyên tâm học tập, ắt sẽ thành công.)
Biến thể và từ liên quan
- Sử dụng (động từ): Dùng, khai thác công dụng. (Từ thuần Việt phổ biến hơn, đồng nghĩa với "dụng").
- Vận dụng (động từ): Áp dụng linh hoạt kiến thức, nguyên tắc vào thực tế.
- Ứng dụng (động từ/danh từ): Áp dụng khoa học, kỹ thuật vào đời sống; phần mềm máy tính.
- Công dụng (danh từ): Tác dụng, ích lợi cụ thể của một vật.
- Hữu dụng (tính từ): Có ích, có thể dùng được.
- Vô dụng (tính từ): Không có tác dụng, không dùng được vào việc gì.
Từ đồng nghĩa
- Dùng: Sử dụng (từ thuần Việt, phổ biến nhất).
- Sử dụng: Dùng (mang sắc thái trang trọng hơn).
- Vận dụng: Áp dụng một cách linh hoạt, sáng tạo.
- Lợi dụng: Tận dụng (thường với mục đích cá nhân, có thể mang nghĩa xấu).
Các cụm từ liên quan
- Lạm dụng: Dùng quá mức hoặc sai mục đích.
- Lạm dụng quyền hành là sai trái.
- Tận dụng: Sử dụng triệt để, hết mức có thể.
- Chúng ta nên tận dụng thời gian rảnh để học thêm.
- Cạm dụng (từ cổ, ít dùng): Lạm dụng, dùng sai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Dụng nhân như dụng mộc": (Dùng người như dùng gỗ) - Ý nói cần biết điểm mạnh, điểm yếu của mỗi người để sử dụng đúng chỗ, đúng việc.
- "Tri nhân tri diện bất tri tâm" (thường đi kèm với "dụng nhân"): (Biết người biết mặt không biết lòng) - Nhấn mạnh sự khó khăn trong việc thấu hiểu con người để sử dụng cho đúng.
- đgt., id. Dùng: phép dụng binh của Trần Hưng Đạọ