dạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng thời gian nào đó, một quãng thời gian: Chỉ một giai đoạn, một khoảng thời gian không xác định rõ ràng trong quá khứ hoặc hiện tại.
- Thời điểm, lúc: Dùng để chỉ một thời điểm cụ thể nào đó.
Động từ:
- Đi chơi rong, đi bộ thong thả để giải trí, ngắm cảnh: Hành động đi lại một cách thư thả, không vội vàng, thường là để thư giãn.
- Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Trong âm nhạc, chỉ hành động chơi nhạc cụ một cách ngẫu hứng, nhẹ nhàng để dẫn dắt vào phần chính.
- Nói, đề cập đến một cách thoáng qua trước khi đi vào vấn đề chính: Dùng lời nói để dẫn dắt, mào đầu cho một chủ đề sắp được bàn luận kỹ hơn.
Trạng từ:
- Ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề: Dùng để mô tả cách nói chuyện có phần mào đầu, dẫn dắt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Dạo này trời mưa nhiều quá. (Khoảng thời gian gần đây trời mưa rất nhiều.)
- Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ. (Hồi phải mổ dạ dày, ngửi thấy mùi thuốc thấy sợ.)
Động từ:
- Chiều nay chúng ta cùng đi dạo công viên nhé. (Chiều nay chúng ta cùng đi bộ thong thả ở công viên nhé.)
- Nghệ sĩ vặn đàn mấy tiếng dạo qua trước khi biểu diễn. (Nghệ sĩ gảy vài nốt đàn dạo trước khi biểu diễn.)
- Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu. (Ông ấy mới nhắc thoáng qua là sẽ về hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dạo bước": Đi thong thả, chậm rãi (thường mang tính chất văn chương).
- Buổi chiều, ông cụ thích dạo bước trên con đường làng.
- "Dạo quanh": Đi loanh quanh một khu vực nào đó.
- Chúng tôi dạo quanh khu phố cổ để tìm quán ăn ngon.
- Dùng như một từ đệm chỉ thời gian: Thường đi với "này", "ấy", "đây" để nhấn mạnh khoảng thời gian gần đây.
- Dạo ấy tôi còn là một cậu học trò.
Biến thể và từ liên quan
- Dạo chơi (động từ): Đi chơi, đi dạo để giải trí.
- Cuối tuần gia đình tôi thường dạo chơi ở bờ hồ.
- Dạo mát (động từ): Đi dạo để hóng mát, tận hưởng không khí mát mẻ.
- Mọi người ra bờ sông dạo mát vào buổi tối.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Đi bộ (động từ): Chỉ hành động đi bằng chân. ("Dạo" nhấn mạnh tính chất thư giãn hơn).
- Thong thả (tính từ/trạng từ): Chậm rãi, không vội vàng. Có thể dùng để mô tả cách "dạo".
- Quãng, hồi, lúc (danh từ): Các từ chỉ khoảng thời gian, tương tự nghĩa danh từ của "dạo".
Các cụm từ liên quan
- Nói dạo: Nói một cách thoáng qua, mào đầu.
- Anh ta chỉ nói dạo về dự án, chưa đi vào chi tiết.
- Đàn dạo: Phần đàn ngẫu hứng, nhẹ nhàng mở đầu.
- Nghe tiếng đàn dạo, khán giả biết buổi biểu diễn sắp bắt đầu.
Thành ngữ, cách diễn đạt
- "Dạo này... dạo kia...": Cách nói biểu thị một việc gì đó xảy ra trong một khoảng thời gian gần đây, thường dùng để phàn nàn hoặc kể lể.
- Dạo này con cái, dạo kia công việc, bà ấy lúc nào cũng bận rộn.
- "Đi dạo một vòng": Đi hết một lượt quanh một khu vực nào đó.
- Để tiêu cơm, chúng tôi đi dạo một vòng quanh khu tập thể.
- 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).
- 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
- 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp).