dạo

Học thuật
Thân thiện
dạo

Tôi thích dạo bộ trong công viên vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng thời gian nào đó, một quãng thời gian: Chỉ một giai đoạn, một khoảng thời gian không xác định rõ ràng trong quá khứ hoặc hiện tại.
    • Thời điểm, lúc: Dùng để chỉ một thời điểm cụ thể nào đó.
  2. Động từ:

    • Đi chơi rong, đi bộ thong thả để giải trí, ngắm cảnh: Hành động đi lại một cách thư thả, không vội vàng, thường để thư giãn.
    • Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Trong âm nhạc, chỉ hành động chơi nhạc cụ một cách ngẫu hứng, nhẹ nhàng để dẫn dắt vào phần chính.
    • Nói, đề cập đến một cách thoáng qua trước khi đi vào vấn đề chính: Dùng lời nói để dẫn dắt, mào đầu cho một chủ đề sắp được bàn luận kỹ hơn.
  3. Trạng từ:

    • Ý nói điều trước khi đi thẳng vào vấn đề: Dùng để mô tả cách nói chuyện phần mào đầu, dẫn dắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dạo này trời mưa nhiều quá. (Khoảng thời gian gần đây trời mưa rất nhiều.)
    • Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ. (Hồi phải mổ dạ dày, ngửi thấy mùi thuốc thấy sợ.)
  • Động từ:

    • Chiều nay chúng ta cùng đi dạo công viên nhé. (Chiều nay chúng ta cùng đi bộ thong thảcông viên nhé.)
    • Nghệ sĩ vặn đàn mấy tiếng dạo qua trước khi biểu diễn. (Nghệ sĩ gảy vài nốt đàn dạo trước khi biểu diễn.)
    • Ông ấy mới nói dạo sẽ về hưu. (Ông ấy mới nhắc thoáng qua sẽ về hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dạo bước": Đi thong thả, chậm rãi (thường mang tính chất văn chương).
    • Buổi chiều, ông cụ thích dạo bước trên con đường làng.
  • "Dạo quanh": Đi loanh quanh một khu vực nào đó.
    • Chúng tôi dạo quanh khu phố cổ để tìm quán ăn ngon.
  • Dùng như một từ đệm chỉ thời gian: Thường đi với "này", "ấy", "đây" để nhấn mạnh khoảng thời gian gần đây.
    • Dạo ấy tôi còn một cậu học trò.
Biến thể từ liên quan
  • Dạo chơi (động từ): Đi chơi, đi dạo để giải trí.
    • Cuối tuần gia đình tôi thường dạo chơibờ hồ.
  • Dạo mát (động từ): Đi dạo để hóng mát, tận hưởng không khí mát mẻ.
    • Mọi người ra bờ sông dạo mát vào buổi tối.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đi bộ (động từ): Chỉ hành động đi bằng chân. ("Dạo" nhấn mạnh tính chất thư giãn hơn).
  • Thong thả (tính từ/trạng từ): Chậm rãi, không vội vàng. Có thể dùng để mô tả cách "dạo".
  • Quãng, hồi, lúc (danh từ): Các từ chỉ khoảng thời gian, tương tự nghĩa danh từ của "dạo".
Các cụm từ liên quan
  • Nói dạo: Nói một cách thoáng qua, mào đầu.
    • Anh ta chỉ nói dạo về dự án, chưa đi vào chi tiết.
  • Đàn dạo: Phần đàn ngẫu hứng, nhẹ nhàng mở đầu.
    • Nghe tiếng đàn dạo, khán giả biết buổi biểu diễn sắp bắt đầu.
Thành ngữ, cách diễn đạt
  • "Dạo này... dạo kia...": Cách nói biểu thị một việc đó xảy ra trong một khoảng thời gian gần đây, thường dùng để phàn nàn hoặc kể lể.
    • Dạo này con cái, dạo kia công việc, ấy lúc nào cũng bận rộn.
  • "Đi dạo một vòng": Đi hết một lượt quanh một khu vực nào đó.
    • Để tiêu cơm, chúng tôi đi dạo một vòng quanh khu tập thể.
dạo

Tôi thích dạo bộ trong công viên vào buổi sáng.

  1. 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).
  2. 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo sẽ về hưu.
  3. 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu rêu in (Chp).