dấp

Học thuật
Thân thiện
dấp

Mẹ dấp chiếc khăn mặt vào nước mát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thấm ướt nhẹ, vừa đủ: Hành động làm cho một vật (thường vải, khăn) thấm một lượng nước vừa phải, không quá ướt sũng.
  2. Danh từ:
    • Dáng, vẻ, hình dáng bên ngoài: Cách xuất hiện, biểu hiện ra bên ngoài của một người hoặc vật (thường dùng trong từ ghép).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • dấp chiếc khăn mặt bằng nước mát rồi đắp lên trán. ( làm ướt nhẹ chiếc khăn mặt bằng nước mát rồi đắp lên trán.)
    • Trước khi lau kính, anh ấy dấp nhẹ miếng vải vào nước sạch. (Trước khi lau kính, anh ấy làm ướt nhẹ miếng vải vào nước sạch.)
  • Danh từ:
    • ấy dáng dấp của một vận động viên chuyên nghiệp. ( ấy có vẻ ngoài của một vận động viên chuyên nghiệp.)
    • Ngôi nhà mang dáng dấp kiến trúc cổ điển Pháp. (Ngôi nhà mang hình dáng kiến trúc cổ điển Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm dáng làm dấp": (thành ngữ) chỉ hành động điệu đàng, làm ra vẻ để thu hút sự chú ý.
    • ta suốt ngày chỉ biết làm dáng làm dấp trước gương. ( ta suốt ngày chỉ biết làm điệu làm dáng trước gương.)
Biến thể từ liên quan
  • Dáng dấp (danh từ): Hình dáng, vẻ bề ngoài.
    • Dáng dấp khỏe khoắn.
  • Dấp dính (tính từ): Ướt nhẹ hơi dính (ít dùng).
  • Thấp (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chất lỏng ngấm vào vật khác.
  • Ướt (tính từ): Trạng thái nước, độ ướt cao hơn "dấp".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Thấm nhẹ, làm ẩm, vẩy nước.
  • Danh từ (trong "dáng dấp"): Dáng vẻ, hình dáng, tướng mạo, vẻ ngoài.
Cụm từ cố định
  • Dấp nước: Làm cho ướt bằng nước.
    • Dấp nước lên tóc cho mát.
  • Dáng dấp: Như đã định nghĩatrên, cách dùng phổ biến nhất của "dấp" với vai trò danh từ.
dấp

Mẹ dấp chiếc khăn mặt vào nước mát.

  1. 1 đgt. Làm cho thấm vừa đủ ướt: dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.
  2. 2 Dáng, vẻ: dáng dấp làm dáng làm dấp.