dấp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho thấm ướt nhẹ, vừa đủ: Hành động làm cho một vật (thường là vải, khăn) thấm một lượng nước vừa phải, không quá ướt sũng.
- Danh từ:
- Dáng, vẻ, hình dáng bên ngoài: Cách xuất hiện, biểu hiện ra bên ngoài của một người hoặc vật (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bà dấp chiếc khăn mặt bằng nước mát rồi đắp lên trán. (Bà làm ướt nhẹ chiếc khăn mặt bằng nước mát rồi đắp lên trán.)
- Trước khi lau kính, anh ấy dấp nhẹ miếng vải vào nước sạch. (Trước khi lau kính, anh ấy làm ướt nhẹ miếng vải vào nước sạch.)
- Danh từ:
- Cô ấy có dáng dấp của một vận động viên chuyên nghiệp. (Cô ấy có vẻ ngoài của một vận động viên chuyên nghiệp.)
- Ngôi nhà mang dáng dấp kiến trúc cổ điển Pháp. (Ngôi nhà mang hình dáng kiến trúc cổ điển Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "làm dáng làm dấp": (thành ngữ) chỉ hành động điệu đàng, làm ra vẻ để thu hút sự chú ý.
- Cô ta suốt ngày chỉ biết làm dáng làm dấp trước gương. (Cô ta suốt ngày chỉ biết làm điệu làm dáng trước gương.)
Biến thể và từ liên quan
- Dáng dấp (danh từ): Hình dáng, vẻ bề ngoài.
- Dáng dấp khỏe khoắn.
- Dấp dính (tính từ): Ướt nhẹ và hơi dính (ít dùng).
- Thấp (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chất lỏng ngấm vào vật khác.
- Ướt (tính từ): Trạng thái có nước, độ ướt cao hơn "dấp".
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Thấm nhẹ, làm ẩm, vẩy nước.
- Danh từ (trong "dáng dấp"): Dáng vẻ, hình dáng, tướng mạo, vẻ ngoài.
Cụm từ cố định
- Dấp nước: Làm cho ướt bằng nước.
- Dấp nước lên tóc cho mát.
- Dáng dấp: Như đã định nghĩa ở trên, là cách dùng phổ biến nhất của "dấp" với vai trò danh từ.
- 1 đgt. Làm cho thấm vừa đủ ướt: dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.
- 2 Dáng, vẻ: dáng dấp làm dáng làm dấp.