đúp

Học thuật
Thân thiện
đúp

Học sinh đó phải đúp lớp vì kết quả học tập kém.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Lưu ban, học lại cùng một lớp: Chỉ việc một học sinh phải học lại một năm học không đạt yêu cầu để lên lớp.
  2. Tính từ:
    • (Vải) khổ rộng gấp đôi khổ vải thông thường: Dùng để mô tả loại vải chiều ngang rất rộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • phải đúp lớp 9 kết quả học tập quá kém.
    • Cố gắng học để khỏi bị đúp.
  • Tính từ:
    • Chị ấy mua hai mét đúp vải bông để may chăn.
    • Vải khổ đúp thường dùng để may rèm cửa hoặc ga giường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đúp": Tham gia hai kỳ thi tuyển sinh vào hai trường hoặc hai ngành khác nhau trong cùng một năm.
    • Cậu ấy thi đúp cả kiến trúc lẫn xây dựng.
  • "đúp" trong thể thao (bóng đá): (Cách dùng mở rộng, thường trong báo chí) Chỉ việc một cầu thủ ghi hai bàn thắng trong một trận đấu.
    • Tiền đạo số 9 đã lập đúp ấn định chiến thắng.
Biến thể từ gần giống
  • lại lớp (cụm động từ): Cùng nghĩa với "đúp" (động từ) nhưng mang sắc thái trang trọng hơn, ít khẩu ngữ.
  • Lưu ban (động từ): Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "đúp" (động từ), dùng trong văn phòng hành chính, báo cáo chính thức.
  • Khổ đôi (tính từ): Cùng nghĩa với "đúp" (tính từ) khi nói về vải.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Lưu ban, ở lại lớp, học lại.
  • Tính từ: Khổ rộng, khổ đôi (đối với vải).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Lên lớp, đỗ, tốt nghiệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bị đúp: Rơi vào tình trạng phải học lại lớp.
    • lo lắng sợ bị đúp.
  • Phải đúp: Bắt buộc phải học lại lớp (nhấn mạnh sự bắt buộc).
    • điểm quá thấp, phải đúp.
đúp

Học sinh đó phải đúp lớp vì kết quả học tập kém.

  1. I đg. (kng.). Lưu ban. Đúp lớp sáu.
  2. II t. (Vải) khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ . Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).