đúp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (khẩu ngữ):
- Lưu ban, học lại cùng một lớp: Chỉ việc một học sinh phải học lại một năm học vì không đạt yêu cầu để lên lớp.
- Tính từ:
- (Vải) có khổ rộng gấp đôi khổ vải thông thường: Dùng để mô tả loại vải có chiều ngang rất rộng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nó phải đúp lớp 9 vì kết quả học tập quá kém.
- Cố gắng học để khỏi bị đúp.
- Tính từ:
- Chị ấy mua hai mét đúp vải bông để may chăn.
- Vải khổ đúp thường dùng để may rèm cửa hoặc ga giường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thi đúp": Tham gia hai kỳ thi tuyển sinh vào hai trường hoặc hai ngành khác nhau trong cùng một năm.
- Cậu ấy thi đúp cả kiến trúc lẫn xây dựng.
- "đúp" trong thể thao (bóng đá): (Cách dùng mở rộng, thường trong báo chí) Chỉ việc một cầu thủ ghi hai bàn thắng trong một trận đấu.
- Tiền đạo số 9 đã lập cú đúp ấn định chiến thắng.
Biến thể và từ gần giống
- Ở lại lớp (cụm động từ): Cùng nghĩa với "đúp" (động từ) nhưng mang sắc thái trang trọng hơn, ít khẩu ngữ.
- Lưu ban (động từ): Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "đúp" (động từ), dùng trong văn phòng hành chính, báo cáo chính thức.
- Khổ đôi (tính từ): Cùng nghĩa với "đúp" (tính từ) khi nói về vải.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Lưu ban, ở lại lớp, học lại.
- Tính từ: Khổ rộng, khổ đôi (đối với vải).
Từ trái nghĩa
- Động từ: Lên lớp, đỗ, tốt nghiệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bị đúp: Rơi vào tình trạng phải học lại lớp.
- Nó lo lắng vì sợ bị đúp.
- Phải đúp: Bắt buộc phải học lại lớp (nhấn mạnh sự bắt buộc).
- Vì điểm quá thấp, nó phải đúp.
- I đg. (kng.). Lưu ban. Đúp lớp sáu.
- II t. (Vải) có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ . Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).