đúp

  1. I đg. (kng.). Lưu ban. Đúp lớp sáu.
  2. II t. (Vải) khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ . Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đúp
Học sinh đó phải đúp lớp vì kết quả học tập kém.