dép

Học thuật
Thân thiện
dép

Mẹ đi đôi dép màu hồng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để mangbàn chân, thường đế mỏng quai, làm từ chất liệu như cao su hoặc nhựa: Một loại giày dép đơn giản, nhẹ, thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời nóng, tôi thích đi dép cho mát chân.
    • ấy mua một đôi dép mới màu trắng.
    • Dép của em hình con vịt rất dễ thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giày thừa dép thiếu" (thành ngữ): Chỉ tình trạng thiếu thốn, nghèo khó, đến cả những vật dụng cơ bản nhất như giày dép cũng không đủ.
    • Gia đình ấy ngày trước khó khăn lắm, giày thừa dép thiếu.
Biến thể từ gần giống
  • Dép lào: Một loại dép quai ngang, thường làm từ cao su lốp xe , gắn liền với hình ảnh giản dị.
  • Dép xỏ ngón: Loại dép quai chữ Y để xỏ ngón chân cái.
  • Dép tông: Cách gọi khác của dép quai ngang.
  • Guốc: Đồ đi chân đế dày, cứng, thường làm từ gỗ hoặc nhựa, khác với dép đế mềm mỏng hơn.
  • Giày: Đồ đi chân che kín bàn chân, thường cấu tạo phức tạp hơn dép.
Từ đồng nghĩa
  • Sandals: Từ tiếng Anh chỉ chung các loại dép quai hở.
  • Dụng cụ bảo vệ bàn chân: Cách nói mang tính miêu tả chức năng.
Thành ngữ liên quan
  • "không đáng xách dép cho ai": Một cách nói nhấn mạnh sự chênh lệch, khinh thường, ý nói người kia thua kém xa, không xứng đáng làm cả việc nhỏ nhặt nhất (như xách dép) cho người này.
    • Tài năng của hắn so với bậc thầy ấy thì không đáng xách dép.
dép

Mẹ đi đôi dép màu hồng trong vườn.

  1. dt. Đồ dùng để mangbàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng quai: đi dép giày thừa dép thiếu (tng.).