dép

  1. dt. Đồ dùng để mangbàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng quai: đi dép giày thừa dép thiếu (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dép
Mẹ đi đôi dép màu hồng trong vườn.