đắp

  1. đgt. 1. Phủ lên trên: Đắp chăn 2. Bồi thêm vào; Vun lên: Non kia ai đắp cao (cd) 3. Nặn thành hình: Đắp tượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đắp
Một nghệ nhân đang đắp tượng Phật bằng đất sét.