dẹp

Học thuật
Thân thiện
dẹp

Cô ấy dẹp bàn ghế sang một bên để khiêu vũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên hoặc một góc: Hành động sắp xếp, dọn dẹp đồ vật cho gọn gàng, ngăn nắp, thường để tạo không gian.
    • Bỏ đi, không thực hiện nữa; chấm dứt: Hành động ngừng lại, hủy bỏ một việc, một kế hoạch hoặc một trạng thái tinh thần như sự giận dữ, lo lắng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Xếp gọn):

    • Chị ấy dẹp mấy cuốn sách trên bàn vào ngăn kéo. ( ấy xếp mấy cuốn sách trên bàn vào ngăn kéo.)
    • Họ phải dẹp bàn ghế sang một bên để chỗ khiêu vũ. (Họ phải dọn bàn ghế sang một bên để chỗ khiêu vũ.)
  • Động từ (Nghĩa 2 - Bỏ đi, chấm dứt):

    • Anh ấy quyết định dẹp ý định đi du lịch công việc bận. (Anh ấy quyết định bỏ ý định đi du lịch công việc bận.)
    • ấy cố gắng dẹp mọi lo lắng để tập trung học bài. ( ấy cố gắng gạt bỏ mọi lo lắng để tập trung học bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẹp bỏ": nhấn mạnh việc từ bỏ, loại bỏ hoàn toàn một thứ đó (thường trừu tượng).

    • Anh ta đã dẹp bỏ được thói quen xấu sau nhiều năm. (Anh ta đã từ bỏ được thói quen xấu sau nhiều năm.)
  • "dẹp yên": làm cho tình hình trở nên yên ổn, không còn náo loạn.

    • Chính quyền đã dẹp yên được cuộc biểu tình. (Chính quyền đã làm cho cuộc biểu tình trở nên yên ổn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dọn dẹp (động từ): hành động làm sạch sẽ, ngăn nắp một không gian.

    • Chủ nhật nào tôi cũng dọn dẹp nhà cửa. (Chủ nhật nào tôi cũng dọn dẹp nhà cửa.)
  • Cất dẹp (động từ): xếp gọn để vào nơi cất giữ.

    • Sau khi chơi xong, con phải cất dẹp đồ chơi ngay. (Sau khi chơi xong, con phải cất dẹp đồ chơi ngay.)
Từ đồng nghĩa
  • Xếp (động từ): sắp đặt cho trật tự, ngăn nắp.
  • Bỏ (động từ): không giữ, không tiếp tục nữa.
  • Hủy (động từ): làm mất hiệu lực, chấm dứt một việc đã định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dẹp đi: (thường dùng trong khẩu ngữ) yêu cầu hoặc quyết định bỏ qua, không tính đến nữa.

    • Chuyện nhỏ thôi, dẹp đi! (Chuyện nhỏ thôi, bỏ qua đi!)
  • Dẹp tiệm (thành ngữ, khẩu ngữ): đóng cửa hàng, ngừng kinh doanh; hoặc dùng với nghĩa bóng thất bại, chấm dứt.

    • Quán cà phê đó đã dẹp tiệm được một tháng rồi. (Quán cà phê đó đã đóng cửa được một tháng rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Dẹp loạn: dẹp yên một cuộc nổi loạn, làm cho trật tự được lập lại.

    • Vị tướng tài ba đã dẹp loạnvùng biên giới. (Vị tướng tài ba đã dẹp yên cuộc nổi loạnvùng biên giới.)
  • Dẹp hết mối nghi (hoặc dẹp nghi): làm tiêu tan mọi sự nghi ngờ.

    • Lời giải thích rõ ràng của anh ấy đã dẹp hết mối nghi trong lòng mọi người. (Lời giải thích rõ ràng của anh ấy đã làm tiêu tan mọi sự nghi ngờ trong lòng mọi người.)
dẹp

Cô ấy dẹp bàn ghế sang một bên để khiêu vũ.

  1. đgt. 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình xong (K).