dẹp

  1. đgt. 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình xong (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dẹp
Cô ấy dẹp bàn ghế sang một bên để khiêu vũ.