dịp

  1. 1 dt. 1. Lúc thuận lợi cho việc : Nói khoác gặp dịp (tng); Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (-mỡ) 2. Thời gian gắn với sự việc: Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu; Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
  2. 2 dt. (cn. nhịp) 1. Nói các âm thanh mạnh nối tiếp nhau đều đặn: Dịp đàn; Đánh dịp 2. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn: Dịp múa.
  3. dt. x. Dịp cầu: Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dịp
Nhân dịp sinh nhật, mẹ tặng em một con búp bê.