ecumenical

/,i:kju:'menikəl/ Cách viết khác : (ecumenical) /,i:kju:'menikəl/
tính từ
  1. toàn thế giới, khắp thế giới
  2. (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

ecumenical
An ecumenical gathering brings together leaders from many different faiths.