haggard

/'hægəd/
tính từ
  1. hốc hác, phờ phạc ( mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
  2. không thuần, không dạy được ( lớn rồi mới bắt) (chim ưng)
danh từ
  1. chim ưng không dạy được ( lớn rồi mới bắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "haggard"

haggard
A haggard man sat alone on the park bench.