gaunt

/gɔ:nt/
tính từ
  1. gầy, hốc hác
  2. hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi
    • a gaunt hillside
      sườn đồi hoang vắng cằn cỗi
  3. có vẻ dữ tợn, dễ sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "gaunt"

Từ có nhắc đến "gaunt"

gaunt
A gaunt old man sits quietly on a park bench.