embroil

/im'brɔil/
ngoại động từ
  1. làm rối rắm
  2. lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
  3. làm cho (ai) xung đột (với ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "embroil"

embroil
They tried to embroil him in their argument.