embryo

/'embriou/
danh từ, số nhiều embryos
  1. (sinh vật học) phôi
  2. cái còn phôi thai
    • in embryo
      còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
tính từ
  1. còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "embryo"

embryo
A biology student examines a chicken embryo under a microscope.