ember

/'embə/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)
  1. (động vật học) chim lặn gavia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ember"

ember
A single ember glows in the fireplace.